mua vui

Học thuật
Thân thiện
mua vui

Mọi người thường tổ chức các trò chơi để mua vui trong những buổi tụ tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm cách tiêu khiển, tìm niềm vui cho bản thân hoặc người khác: Hành động chủ động tạo ra hoặc tham gia vào các hoạt động giải trí, thư giãn để được niềm vui.
    • Bày ra trò vui để giải khuây: Thường dùng để chỉ việc nghĩ ra, tổ chức các trò tiêu khiển, thường tính chất ngắn hạn, tức thời.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau giờ làm, anh ấy thường đi câu để mua vui. (Sau giờ làm, anh ấy thường đi câu để tiêu khiển.)
    • Ông cụ ngồi hát vu vơ một mình cho mua vui. (Ông cụ ngồi hát vu vơ một mình để giải khuây.)
    • Đám trẻ bày trò chơi mới để mua vui trong những ngày nghỉ hè. (Đám trẻ bày trò chơi mới để tiêu khiển trong những ngày nghỉ hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bày trò mua vui": Cụm từ thường đi kèm, nhấn mạnh hành động chủ động nghĩ ra, sắp đặt các trò giải trí.

    • Anh chàng diễn viên hề luôn biết cách bày trò mua vui cho khán giả. (Anh chàng diễn viên hề luôn biết cách bày trò tiêu khiển cho khán giả.)
  • Dùng với sắc thái mỉa mai, châm biếm: Đôi khi được dùng để chỉ những hành động, trò tiêu khiển vô bổ, thiếu nghiêm túc, chỉ nhằm đánh lừa hoặc lấp liếm thời gian.

    • Những lời hứa suông ấy chẳng qua chỉ để mua vui mà thôi. (Những lời hứa suông ấy chẳng qua chỉ để giải khuây cho qua chuyện mà thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu khiển (động từ): Làm cho thời gian trôi qua một cách vui vẻ, thư giãn. Đây từ gần nghĩa trực tiếp nhất.

    • Đọc sách thú tiêu khiển của ông ấy. (Đọc sách thú giải trí của ông ấy.)
  • Giải trí (động từ): Làm cho tinh thần thoải mái, vui vẻ bằng các hoạt động vui chơi. Mang tính chất rộng chính thức hơn.

  • Giải khuây (động từ): Làm cho khuây khỏa, quên đi những buồn phiền, lo âu.
Từ đồng nghĩa
  • Khuây khỏa: Làm cho tâm trạng bớt buồn phiền, lo lắng.
  • Tiêu sầu: Làm cho nỗi buồn tiêu tan (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Buồn : tâm trạng không vui, chán nản.
  • Phiền muộn: nhiều điều lo lắng, buồn phiền trong lòng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mua vui một vài trống canh: Thành ngữ, ý chỉ sự tiêu khiển, giải trí trong một khoảng thời gian ngắn ngủi (trống canh khoảng thời gian canh gác).

    • Cuộc đời ngắn ngủi, những thú vui trần thế cũng chỉ mua vui một vài trống canh. (Cuộc đời ngắn ngủi, những thú vui trần thế cũng chỉ tiêu khiển trong khoảnh khắc mà thôi.)
  • Vui chơi: Hoạt động vui chơi giải trí nói chung, có thể không hàm ý chủ động "mua" (tìm kiếm) như "mua vui".

mua vui

Mọi người thường tổ chức các trò chơi để mua vui trong những buổi tụ tập.

  1. đg. Tìm cách tiêu khiển. Bày trò mua vui.